CRMKhách hàng
Nhập khách hàng hàng loạt
Tạo nhiều khách hàng trong một request (tối đa 10.000 dòng).
Endpoint
POST /v1/customers/import
Quyền:
customer.manage
Body Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
company_id | int | Có | ID công ty |
items | array | Có | Danh sách khách hàng cần tạo (tối đa 10.000 phần tử) |
Mỗi phần tử trong items hỗ trợ các trường sau (ý nghĩa giống Thêm mới khách hàng):
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
full_name | string | Có | Tên đầy đủ |
code | string | Mã khách hàng (chỉ chấp nhận a-z, A-Z, 0-9, _, -, .) | |
phone | string | Số điện thoại (≥ 8 ký tự số) | |
email | string | ||
birthday | string | Ngày sinh (DD/MM/YYYY) | |
gender | int | Giới tính | |
address | string | Địa chỉ | |
region_id | int | ID Tỉnh/Thành phố | |
sub_region_id | int | ID Quận/Huyện | |
sub_sub_region_id | int | ID Phường/Xã | |
tag | string | Tag | |
note | string | Ghi chú | |
internal_name | string | Tên nội bộ | |
internal_note | string | Ghi chú nội bộ | |
salutation | string | Danh xưng | |
address_line_2 | string | Địa chỉ phụ | |
delivery_note | string | Ghi chú giao hàng | |
zalo_id | string | ID Zalo | |
facebook_id | string | ID Facebook | |
instagram_id | string | ID Instagram | |
tiktok_id | string | ID TikTok | |
shopee_id | string | ID Shopee | |
telegram_id | string | ID Telegram | |
tax_buyer_name | string | Tên người mua hàng (hóa đơn) | |
tax_buyer_address | string | Địa chỉ (hóa đơn) | |
tax_buyer_tax_number | string | Mã số thuế |
Ví dụ JSON
{
"company_id": 10311,
"items": [
{ "full_name": "Nguyễn Văn A", "phone": "0901234567", "code": "KH001" },
{ "full_name": "Trần Thị B", "email": "tranthib@example.com", "birthday": "15/08/1995" }
]
}Workflow & Logic
- Từng dòng được kiểm tra riêng (tên bắt buộc, trùng/định dạng mã, email, số điện thoại, ngày sinh). Dòng lỗi bị bỏ qua, các dòng hợp lệ vẫn được tạo.
- Người tạo của các khách hàng là user đang gọi API.
Response Schema
HTTP 200 - JSON Object
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
success_count | int | Số khách hàng tạo thành công |
error_count | int | Số dòng lỗi |
errors | array | Danh sách lỗi theo dòng: row (số thứ tự dòng, bắt đầu từ 1) và errors (mảng mã lỗi) |
{
"success_count": 1,
"error_count": 1,
"errors": [
{ "row": 2, "errors": ["error_email_exists"] }
]
}Error Codes
| HTTP | Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 403 | error_role_not_available | Không có quyền customer.manage |
| 422 | error_empty_items | Thiếu danh sách items |
| 422 | error_max_10000_items | Vượt quá 10.000 phần tử |
Mã lỗi theo dòng (trong errors[].errors): error_fullname_required, error_code_invalid, error_code_exists, error_email_invalid, error_email_exists, error_phone_invalid, error_phone_exists, error_birthday_format_invalid, error_birthday_invalid, error_add.