Quản lý File

File Object Schema

Đối tượng đại diện cho một file hoặc thư mục (directory) trong hệ thống quản lý file.

JSON Schema

Trường (Field)Kiểu (Type)Mô tả (Description)
idintID file / thư mục
company_idintID công ty sở hữu
creator_idintID người tạo
directory_idintID thư mục cha (0 nếu nằm ở root)
object_typeintLoại đối tượng. Xem Bảng mã Object Type
object_idintID đối tượng liên kết (0 nếu không liên kết)
md5_hashstringMD5 hash nội dung file
file_pathstringĐường dẫn tương đối của file trong kho lưu trữ (dùng url để truy cập file)
widthintChiều rộng (pixel), chỉ có giá trị với file ảnh
heightintChiều cao (pixel), chỉ có giá trị với file ảnh
randomcodestringMã xác thực ngẫu nhiên (cùng với md5_hash dùng để xem chi tiết file)
titlestringTên file hoặc tên thư mục
descriptionstringMô tả
extensionstringPhần mở rộng file (jpg, png, pdf...)
size_in_byteintDung lượng file (bytes)
originstringNguồn gốc file. Xem Bảng mã Origin
customer_idintID khách hàng liên kết (0 nếu không có)
statusintTrạng thái. Xem Bảng mã Status
is_directoryint1: Thư mục, 0: File
ip_addressstringIP người upload
date_createdintThời gian tạo (Unix timestamp)
date_modifiedintThời gian sửa đổi (Unix timestamp)
is_privateint1: file riêng tư (chỉ tải được qua url có chữ ký, hết hạn sau một thời gian), 0: file công khai
urlstringURL đầy đủ để truy cập file. File công khai: URL cố định. File riêng tư (is_private = 1): URL có chữ ký và hạn dùng (mặc định khoảng 1-2 giờ); lấy lại file object để có URL mới, không lưu URL này lâu dài

Các bảng mã giá trị (Enums)

Loại đối tượng (Object Type)

Giá trịKeyMô tả
10OBJECTTYPE_FILEFile công ty (có hỗ trợ thư mục)
30OBJECTTYPE_ATTACHMENTFile đính kèm
40OBJECTTYPE_CMSFile CMS (có hỗ trợ thư mục)

Nguồn gốc (Origin)

Giá trịMô tả
companyFile công ty
projectFile dự án
checkinFile check-in
dmsFile DMS
dmsportalFile DMS Portal
avatarẢnh đại diện
productFile sản phẩm
productcategoryFile danh mục sản phẩm
cmsFile CMS

Trạng thái (Status)

Giá trịKeyMô tả
1STATUS_ENABLEKích hoạt
3STATUS_PENDINGChờ duyệt

Định dạng file cho phép (Allowed File Types)

MOV, MP3, MP4, OGG, WEBM, 3GP, M4A, AAC, AMR, DOC, DOCX, XLS, XLSX, CSV, PDF, EPUB, ZIP, RAR, GZ, GZIP, XML, TXT, JPG, JPEG, PNG, GIF, WEBP, HEIC, PPT, PPTX, RTF, PSD, AI, EPS

SVG không được nhận (có thể chứa mã chạy trên trình duyệt). Danh sách thực tế của công ty lấy ở Giới hạn upload (allow_file_types).

Nội dung phải khớp định dạng: API đọc phần đầu nội dung file (chữ ký định dạng) và từ chối file mà nội dung không khớp phần mở rộng, ví dụ file .jpg thực chất là trang HTML, hoặc .pdf thực chất là ảnh PNG (error_file_content_mismatch). Phần mở rộng không phân biệt hoa thường.

Giới hạn

Hạng mụcGiá trị
Dung lượng tối đa / fileTheo gói dịch vụ của công ty. Mặc định 25 MB/file, riêng ảnh 10 MB/file. Giá trị đang áp dụng: Giới hạn upload
Dung lượng tối đa ảnh Data URI / tải từ URL (Upload by URL)Như giới hạn ảnh (mặc định 10 MB)
Số file tối đa / thư mục10.000
Số thư mục con tối đa / thư mục10.000
Tổng dung lượng file của công tyTheo hạn mức gói dịch vụ Hubport: dung lượng đã dùng cộng file mới không được vượt hạn mức (vượt trả lỗi error_quota_limit_exceed)

On this page