Giá trị để xác định nguồn đơn hàng, thường là field có tên source
Giá trị Mô tả Code 1 Đơn tạo từ POS SOURCE_POS 3 Đơn từ website SOURCE_WEBSITE 5 Đơn từ app di động SOURCE_MOBILE_APP 7 Đơn từ mini app SOURCE_MINI_APP 9 Đồng bộ từ Zalo SOURCE_ZALO 11 Đồng bộ từ Shopee SOURCE_SHOPEE 13 Đồng bộ từ Lazada SOURCE_LAZADA 15 Đồng bộ từ TikTok Shop SOURCE_TIKTOK 17 Đồng bộ từ Tiki SOURCE_TIKI 19 Bán qua Facebook SOURCE_FACEBOOK 21 Bán qua Instagram SOURCE_INSTAGRAM 23 Sự kiện offline SOURCE_OFFLINE_EVENT 25 Bán qua Telegram SOURCE_TELEGRAM 27 Tự thanh toán (Kiosk self-checkout) SOURCE_SELF_CHECKOUT 29 Người giới thiệu (Referral) SOURCE_REFERRAL 95 Tạo từ API bên thứ ba SOURCE_API 97 Nguồn tùy chỉnh SOURCE_CUSTOM 99 Nguồn khác SOURCE_OTHER
Đơn từ sàn thương mại điện tử
Khi shop kết nối kênh bán Shopee, Lazada hoặc TikTok Shop, Hubport tự đồng bộ đơn của sàn thành đơn hàng với source lần lượt là 11 (Shopee), 13 (Lazada), 15 (TikTok Shop). Với các đơn này, source_name là tên sàn (Shopee, Lazada, TikTok Shop), external_id là mã đơn trên sàn và tag được gán shopee / lazada / tiktokshop. Có thể lọc đơn theo nguồn bằng query source hoặc external_id của API Danh sách đơn hàng .
Giá trị để xác định trạng thái thanh toán, thường là field có tên payment_status
Giá trị Mô tả Code 1 Đơn hàng chờ thanh toán (chưa có giao dịch) PAYMENT_STATUS_PENDING 3 Đang chờ khách hàng chuyển khoản / thanh toán PAYMENT_STATUS_AWAITING_FROM_CUSTOMER 5 Đang chờ đối tác thanh toán (B2B, marketplace) PAYMENT_STATUS_AWAITING_FROM_PARTNER 7 Đang đối soát, kiểm tra xác nhận thanh toán từ đối tác PAYMENT_STATUS_CHECKING_WITH_PARTNER 9 Thanh toán đã hoàn tất PAYMENT_STATUS_COMPLETED 11 Chuẩn bị hoàn tiền cho khách hàng PAYMENT_STATUS_AWAITING_REFUND_TO_CUSTOMER 13 Chuẩn bị hoàn tiền cho đối tác PAYMENT_STATUS_AWAITING_REFUND_TO_PARTNER 15 Đã hoàn tiền cho khách hàng PAYMENT_STATUS_REFUNDED_TO_CUSTOMER 17 Đã hoàn tiền cho đối tác PAYMENT_STATUS_REFUNDED_TO_PARTNER 19 Thanh toán bị hủy PAYMENT_STATUS_CANCELLED 21 Giao dịch thất bại PAYMENT_STATUS_FAILED 23 Hết hạn thanh toán / session timeout PAYMENT_STATUS_EXPIRED
Giá trị để xác định phương thức thanh toán, thường là field có tên payment_method
Giá trị Mô tả Code 1 Thanh toán tiền mặt PAYMENT_METHOD_CASH 3 Chuyển khoản ngân hàng PAYMENT_METHOD_ONLINE_BANKING 5 Thẻ quà tặng PAYMENT_METHOD_GIFTCARD 7 Điểm tích lũy khách hàng PAYMENT_METHOD_CUSTOMER_POINT 9 Thẻ tín dụng/ghi nợ PAYMENT_METHOD_CARD 11 Thu hộ (COD) PAYMENT_METHOD_COD 13 Ví MoMo PAYMENT_METHOD_MOMO 14 VNPay QR PAYMENT_METHOD_VNPAY_QR 15 Ví VNPay PAYMENT_METHOD_VNPAY 16 VNPay SmartPOS (quẹt thẻ) PAYMENT_METHOD_VNPAY_SMARTPOS 17 Thẻ thành viên PAYMENT_METHOD_MEMBERCARD 19 Ví SePay PAYMENT_METHOD_SEPAY 20 SePay Gateway PAYMENT_METHOD_SEPAY_GATEWAY 21 Ví ZaloPay PAYMENT_METHOD_ZALOPAY 23 Casaflow SmartPOS PAYMENT_METHOD_CASAFLOW_SMARTPOS 25 VietQR PAYMENT_METHOD_VIETQR
Giá trị để xác định trạng thái xử lý - Fulfillment, thường là field có tên fulfillment_status
Giá trị Mô tả Code 1 Đơn hàng chưa xử lý FULFILLMENT_STATUS_UNFULFILLED 3 Chờ lấy hàng từ kho FULFILLMENT_STATUS_AWAITING_PICK 5 Đang soạn hàng FULFILLMENT_STATUS_PICKING 7 Đang soạn hàng có gia công / tuỳ chỉnh FULFILLMENT_STATUS_PICKING_WITH_CUSTOMIZE 9 Đã soạn xong hàng FULFILLMENT_STATUS_PICKED 11 Đang đóng gói FULFILLMENT_STATUS_PACKING 13 Đã đóng gói xong FULFILLMENT_STATUS_PACKED 15 Sẵn sàng giao hàng FULFILLMENT_STATUS_READY_TO_SHIP 17 Giao một phần đơn hàng FULFILLMENT_STATUS_PARTIALLY_FULFILLED 19 Hoàn tất xử lý đơn hàng FULFILLMENT_STATUS_FULFILLED 21 Hàng đã trả về FULFILLMENT_STATUS_RETURNED 23 Đơn hàng bị hủy trong quá trình fulfillment FULFILLMENT_STATUS_CANCELLED
Giá trị để xác định trạng thái ngoại lệ / sự cố, thường là field có tên exception_status
Giá trị Mô tả Code 0 Không có lỗi EXCEPTION_STATUS_NONE 101 Chờ thanh toán EXCEPTION_STATUS_PAYMENT_PENDING 103 Lỗi giao dịch EXCEPTION_STATUS_PAYMENT_FAILED 105 Cần xác minh / đối soát thủ công EXCEPTION_STATUS_PAYMENT_VERIFICATION 107 Yêu cầu hoàn tiền EXCEPTION_STATUS_REFUND_REQUESTED 109 Khiếu nại / Chargeback từ ngân hàng EXCEPTION_STATUS_PAYMENT_CHARGEBACK
Giá trị Mô tả Code 201 Thiếu hàng tồn EXCEPTION_STATUS_INVENTORY_SHORTAGE 203 SKU không tồn tại / lỗi đồng bộ EXCEPTION_STATUS_PRODUCT_NOT_FOUND 205 Sản phẩm ngừng kinh doanh EXCEPTION_STATUS_PRODUCT_DISCONTINUED 207 Sai đơn vị tính / số lượng EXCEPTION_STATUS_UOM_MISMATCH 209 Nhặt sai hàng / sai SKU EXCEPTION_STATUS_PICKING_ERROR 211 Hàng hỏng / vỡ tại kho EXCEPTION_STATUS_WAREHOUSE_DAMAGE 213 Lỗi đóng gói EXCEPTION_STATUS_PACKING_ERROR 215 Lỗi logic phân bổ kho (OMS) EXCEPTION_STATUS_FULFILLMENT_SOURCING 217 Cần thay thế sản phẩm tương tự EXCEPTION_STATUS_ITEM_SUBSTITUTION 219 Chờ xác nhận thay đổi trọng lượng / số lượng thực tế (Catch Weight) EXCEPTION_STATUS_QUANTITY_CHANGE_PENDING
Giá trị Mô tả Code 301 Địa chỉ không hợp lệ EXCEPTION_STATUS_ADDRESS_INVALID 303 Cần xác nhận lại từ khách EXCEPTION_STATUS_CUSTOMER_CONFIRMATION 305 Không liên hệ được khách EXCEPTION_STATUS_CONTACT_UNREACHABLE 307 Khách yêu cầu trả hàng EXCEPTION_STATUS_RETURN_REQUESTED 309 Khách yêu cầu hủy đơn EXCEPTION_STATUS_CANCEL_REQUESTED 311 Vượt hạn mức công nợ (B2B) EXCEPTION_STATUS_CREDIT_LIMIT_EXCEEDED 313 Sai lệch khi nhận hàng trả (RMA) EXCEPTION_STATUS_RETURN_DISCREPANCY 315 Khách yêu cầu giao hàng từng phần EXCEPTION_STATUS_PARTIAL_SHIP_REQUESTED
Giá trị Mô tả Code 401 Giao hàng thất bại EXCEPTION_STATUS_SHIPPING_FAILED 403 Giao hàng chậm EXCEPTION_STATUS_SHIPPING_DELAYED 405 Hãng vận chuyển không được hỗ trợ EXCEPTION_STATUS_CARRIER_NOT_SUPPORTED 407 Lỗi lấy hàng EXCEPTION_STATUS_PICKUP_FAILED 409 Hàng thất lạc EXCEPTION_STATUS_SHIPPING_LOST 411 Giao nhầm hàng EXCEPTION_STATUS_DELIVERED_WRONG_ITEM 413 Tạm giữ do tuân thủ / hải quan EXCEPTION_STATUS_COMPLIANCE_HOLD 415 Hư hỏng trong quá trình vận chuyển EXCEPTION_STATUS_SHIPPING_DAMAGE
Giá trị Mô tả Code 501 Lỗi hệ thống EXCEPTION_STATUS_SYSTEM_ERROR 503 Lỗi đồng bộ API EXCEPTION_STATUS_API_SYNC_FAILED 505 Webhook lỗi / timeout EXCEPTION_STATUS_WEBHOOK_ERROR 507 Dữ liệu không nhất quán EXCEPTION_STATUS_DATA_INCONSISTENT 509 Xung đột dữ liệu từ sàn / đối tác EXCEPTION_STATUS_MARKETPLACE_CONFLICT
Giá trị Mô tả Code 601 Quá hạn xác nhận đơn hàng EXCEPTION_STATUS_SLA_CONFIRM_DELAY 603 Quá hạn chờ thanh toán EXCEPTION_STATUS_SLA_PAYMENT_DELAY 605 Quá hạn chuẩn bị hàng EXCEPTION_STATUS_SLA_PICKING_DELAY 607 Quá hạn đóng gói EXCEPTION_STATUS_SLA_PACKING_DELAY 609 Quá hạn bàn giao vận chuyển EXCEPTION_STATUS_SLA_DISPATCH_DELAY 611 Quá hạn giao hàng EXCEPTION_STATUS_SLA_DELIVERY_DELAY 613 Quá hạn xử lý hàng trả EXCEPTION_STATUS_SLA_RETURN_PROCESS_DELAY 615 Quá hạn hoàn tiền EXCEPTION_STATUS_SLA_REFUND_DELAY
Giá trị Mô tả Code 901 Giữ để kiểm tra thủ công EXCEPTION_STATUS_MANUAL_REVIEW 903 Nghi ngờ gian lận / trùng đơn EXCEPTION_STATUS_SUSPECT_FRAUD 905 Cần xác minh giá / chiết khấu EXCEPTION_STATUS_PRICE_VERIFICATION 999 Lỗi khác chưa phân loại EXCEPTION_STATUS_OTHERS
Giá trị để xác định trạng thái vận chuyển, thường là field có tên shipping_status
Giá trị Mô tả Code 1 Chưa có thông tin vận chuyển SHIPPING_STATUS_NONE 3 Đã tạo vận đơn SHIPPING_STATUS_BILL_CREATED 5 Lỗi đồng bộ vận đơn SHIPPING_STATUS_BILL_SYNC_FAILED 7 Đồng bộ vận đơn thành công SHIPPING_STATUS_BILL_SYNC_SUCCESS 9 Chờ lấy hàng SHIPPING_STATUS_WAIT_FOR_PICKUP 11 Đã lấy hàng SHIPPING_STATUS_PICKED_UP 13 Đang vận chuyển SHIPPING_STATUS_IN_TRANSIT 15 Giao hàng thất bại (thử lại) SHIPPING_STATUS_FAILED_ATTEMPT 17 Đang hoàn hàng SHIPPING_STATUS_RETURNING 19 Đã hoàn hàng SHIPPING_STATUS_RETURNED 21 Đã giao hàng thành công SHIPPING_STATUS_DELIVERED 23 Đơn vận chuyển bị hủy SHIPPING_STATUS_CANCELLED 25 Mất hàng SHIPPING_STATUS_LOST
Giá trị để xác định loại hình vận chuyển, thường là field có tên shipping_type
Giá trị Mô tả Code 1 Khách hàng đến lấy hàng SHIPPING_TYPE_PICKUP 3 Giao hàng tận nơi SHIPPING_TYPE_DELIVERY 5 Dropship SHIPPING_TYPE_DROPSHIP 7 Hàng điện tử SHIPPING_TYPE_EGOODS 9 Giao hàng tại cửa hàng SHIPPING_TYPE_INSTORE
Giá trị để xác định hình thức xuất hóa đơn, thường là field có tên tax_invoice_type
Giá trị Mô tả Code 1 Bỏ qua hóa đơn thuế TAX_INVOICE_TYPE_IGNORE 5 Tạo hóa đơn thủ công TAX_INVOICE_TYPE_MANUAL 7 Tạo hóa đơn qua API TAX_INVOICE_TYPE_API 99 Loại hóa đơn khác TAX_INVOICE_TYPE_OTHER
Giá trị để xác định trạng thái xuất hóa đơn GTGT, thường là field có tên tax_invoice_status
Giá trị Mô tả Code 1 Chưa có hóa đơn TAX_INVOICE_STATUS_NONE 3 Bản nháp tại hệ thống TAX_INVOICE_STATUS_DRAFT_LOCAL 5 Đã gửi chờ xử lý TAX_INVOICE_STATUS_SENT_PENDING 7 Đã phát hành và ký TAX_INVOICE_STATUS_ISSUED_SIGNED 9 Hóa đơn đã hủy TAX_INVOICE_STATUS_CANCELLED 11 Hóa đơn đã thay thế TAX_INVOICE_STATUS_REPLACED 99 Không cần hóa đơn TAX_INVOICE_STATUS_NOT_REQUIRED
Giá trị để xác định trạng thái đơn hàng, thường là field có tên status
Giá trị Mô tả Code 1 Đơn hàng mới STATUS_NEW 3 Đã xác nhận với khách STATUS_CONFIRMED_CUSTOMER 7 Đang soạn hàng STATUS_PICKING 11 Đang đóng gói STATUS_PACKING 13 Chờ bàn giao vận chuyển STATUS_WAITING_SHIPPING_PICKUP 15 Đang vận chuyển STATUS_SHIPPING 17 Đã giao hàng STATUS_SHIPPED 19 Hoàn thành STATUS_COMPLETE 21 Đã hủy STATUS_CANCEL
Giá trị để xác định lý do hủy đơn, thường là field có tên cancel_reason. Có hiệu lực nếu đơn hàng ở trạng thái CANCEL.
Giá trị Mô tả Code 1 Hết hàng CANCEL_REASON_OUT_OF_STOCK 3 Khách hàng từ chối CANCEL_REASON_CUSTOMER_DISCARD 5 Không liên hệ được khách CANCEL_REASON_CUSTOMER_DISCONNECT 7 Khách hàng không thanh toán CANCEL_REASON_CUSTOMER_NOT_PAID 9 Đơn hàng trùng lặp CANCEL_REASON_DUPLICATE 11 Sai sản phẩm CANCEL_REASON_INCORRECT_ITEM 13 Phí vận chuyển cao CANCEL_REASON_HIGH_SHIPPING_FEE 15 Giao hàng không đúng hạn CANCEL_REASON_DELIVERY_NOT_ONTIME 17 Khách hàng không hài lòng CANCEL_REASON_CUSTOMER_NOT_SATISFY 19 Lỗi hệ thống CANCEL_REASON_SYSTEM_ERROR 21 Lỗi từ đối tác CANCEL_REASON_PARTNER_ERROR 99 Lý do khác CANCEL_REASON_OTHER
Giá trị để xác định lý do tạm giữ đơn hàng, thường là field có tên holding_reason.
Giá trị Mô tả Code 1 Liên hệ thất bại lần 1 HOLDING_REASON_CONTACT_FAIL_1 3 Liên hệ thất bại lần 2 HOLDING_REASON_CONTACT_FAIL_2 5 Liên hệ thất bại lần 3 HOLDING_REASON_CONTACT_FAIL_3 7 Liên hệ thất bại lần 4 HOLDING_REASON_CONTACT_FAIL_4 9 Liên hệ thất bại lần 5 HOLDING_REASON_CONTACT_FAIL_5 11 Chờ thanh toán HOLDING_REASON_PAYMENT_PENDING 13 Thanh toán thất bại HOLDING_REASON_PAYMENT_FAILED 15 Kiểm tra gian lận HOLDING_REASON_FRAUD_CHECK 17 Hết hàng HOLDING_REASON_OUT_OF_STOCK 19 Sai lệch tồn kho HOLDING_REASON_INVENTORY_MISMATCH 21 Kiểm tra chất lượng HOLDING_REASON_QC_CHECK 23 Chờ phản hồi từ khách HOLDING_REASON_WAITING_CUSTOMER 25 Yêu cầu từ khách hàng HOLDING_REASON_CUSTOMER_REQUEST 27 Chờ duyệt từ quản lý HOLDING_REASON_MANAGER_REVIEW 99 Lý do khác HOLDING_REASON_OTHER
Giá trị để xác định trạng thái kiểm tra affiliate, thường là field có tên aff_check_status.
Giá trị Mô tả Code 1 Chờ khởi tạo giao dịch AFF_CHECK_STATUS_PENDING 3 Đã tạo giao dịch hoa hồng (chờ đơn hoàn tất) AFF_CHECK_STATUS_TRANSATION_CREATED 5 Lỗi khởi tạo giao dịch (token/mã không hợp lệ, hết hạn, cộng tác viên chưa hoạt động; lý do ở aff_sync_result) AFF_CHECK_STATUS_TRANSATION_INIT_ERROR 7 Đơn hoàn tất hoặc giao thành công: hoa hồng được duyệt (ngay, hoặc sau thời gian chờ đổi trả nếu có) AFF_CHECK_STATUS_APPROVED 9 Hoa hồng bị huỷ: đơn huỷ, hoàn hàng hoặc thất lạc AFF_CHECK_STATUS_REJECTED 11 Xử lý thất bại AFF_CHECK_STATUS_FAILED
Hoa hồng tính theo luật cộng tác viên của cửa hàng (ưu tiên luật riêng của cộng tác viên, rồi theo nhóm, rồi luật chung):
phần trăm trên tiền hàng của đơn (giá bán trừ giảm giá, không gồm phí vận chuyển) hoặc số tiền cố định mỗi đơn. Mỗi đơn có
tối đa một giao dịch hoa hồng. Nếu hệ thống cấu hình thời gian chờ đổi trả, hoa hồng của đơn đã hoàn tất chỉ được duyệt (có thể rút) sau khi hết thời gian này.
Giá trị để đánh dấu đơn hàng không hợp lệ (đơn trùng, đơn test, gian lận...), thường là field có tên invalid_status.
Giá trị Mô tả Code 0 Đơn hợp lệ INVALID_STATUS_NONE 1 Đơn bị đánh dấu không hợp lệ INVALID_STATUS_INVALID
Giá trị để xác định lý do đơn không hợp lệ, thường là field có tên invalid_reason. Có hiệu lực nếu invalid_status = 1.
Giá trị Mô tả Code 0 Không có INVALID_REASON_NONE 1 Đơn trùng lặp INVALID_REASON_DUPLICATE 3 Đơn test thủ công INVALID_REASON_MANUAL_TEST 5 Đơn test của hệ thống INVALID_REASON_SYSTEM_TEST 7 Gian lận INVALID_REASON_FRAUD 99 Lý do khác INVALID_REASON_OTHER