Tên miền website
Domain Object Schema
Đối tượng đại diện cho một tên miền riêng của website cửa hàng
Chỉ có trên Hubport SaaS
Không áp dụng cho bản cài đặt riêng (máy chủ riêng).
JSON Schema
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|---|---|
id | int | ID tên miền |
domain | string | Tên miền website chạy (đã chuẩn hoá), vd www.shopcuatoi.vn |
apex | string | Tên miền gốc tự chuyển sang domain, vd shopcuatoi.vn; rỗng nếu không có |
url | string | URL website trên tên miền riêng, vd https://www.shopcuatoi.vn |
status | string | pending, verified, ssl_pending, active, dns_error, ssl_error. Xem Trạng thái |
source | string | shop (cửa hàng tự thêm) hoặc legacy (chuyển từ cấu hình website_domain cũ, vẫn phải xác minh TXT) |
verified | bool | Đã xác minh quyền sở hữu |
redirect_subdomain | bool | Tên miền con chuyển 301 sang tên miền này khi active (mặc định true) |
txt_ok | bool | Lần kiểm gần nhất thấy bản ghi TXT đúng |
routing_ok | bool | CNAME/A đã trỏ về Hubport |
apex_ok | bool | Bản ghi A của tên miền gốc đã đúng |
tls_ok | bool | HTTPS có chứng chỉ hợp lệ |
warnings | array of string | Cảnh báo, xem Cảnh báo |
last_error | string | Lỗi gần nhất, rỗng nếu không có. Xem Lỗi gần nhất |
verified_at | int | Thời điểm xác minh (Unix timestamp), 0 nếu chưa |
active_at | int | Thời điểm hoạt động lần đầu, 0 nếu chưa |
last_check_at | int | Lần kiểm tra gần nhất |
next_check_at | int | Lần kiểm tra tự động kế tiếp |
cert_not_after | int | Hạn chứng chỉ SSL, 0 nếu chưa có |
dns | object | Hướng dẫn bản ghi DNS (bảng dưới) |
found | object | Bản ghi DNS tìm thấy ở lần kiểm gần nhất (để hiển thị/chẩn đoán; cấu trúc có thể thay đổi) |
date_created | int | Thời điểm thêm |
dns
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
records | array | Các bản ghi cần tạo |
records[].purpose | string | verify (xác minh quyền sở hữu), route (trỏ website về Hubport), apex (tên miền gốc) |
records[].type | string | TXT, CNAME hoặc A |
records[].name | string | Tên đầy đủ, vd _hubport.shopcuatoi.vn |
records[].host | string | Tên tương đối dùng ở trang quản lý DNS: _hubport, www, @ |
records[].value | string | Giá trị cần đặt (bản ghi A có thể gồm nhiều IP cách nhau dấu phẩy: tạo mỗi IP một bản ghi) |
records[].ok | bool | Bản ghi đã đúng ở lần kiểm gần nhất |
cname_target | string | Đích CNAME |
apex_ips | array of string | IP cho bản ghi A |
registrable | string | Tên miền gốc đăng ký được, vd shopcuatoi.vn |
Ví dụ
{
"id": 1003,
"domain": "www.shopcuatoi.vn",
"apex": "shopcuatoi.vn",
"url": "https://www.shopcuatoi.vn",
"status": "verified",
"source": "shop",
"verified": true,
"redirect_subdomain": true,
"txt_ok": true,
"routing_ok": false,
"apex_ok": false,
"tls_ok": false,
"warnings": ["apex_not_pointed"],
"last_error": "cname_not_pointed",
"verified_at": 1760317500,
"active_at": 0,
"last_check_at": 1760317500,
"next_check_at": 1760318100,
"cert_not_after": 0,
"dns": {
"records": [
{"purpose": "verify", "type": "TXT", "name": "_hubport.shopcuatoi.vn", "host": "_hubport", "value": "hubport-verify=3f9c0a1b2c3d4e5f60718293a4b5c6d7", "ok": true},
{"purpose": "route", "type": "CNAME", "name": "www.shopcuatoi.vn", "host": "www", "value": "shops.hubport.com.vn", "ok": false},
{"purpose": "apex", "type": "A", "name": "shopcuatoi.vn", "host": "@", "value": "203.0.113.10", "ok": false}
],
"cname_target": "shops.hubport.com.vn",
"apex_ips": ["203.0.113.10"],
"registrable": "shopcuatoi.vn"
},
"found": {},
"date_created": 1760317200
}