CMSDanh mục trang
Danh sách danh mục trang
Lấy danh sách các danh mục trang tĩnh.
Endpoint
GET /site/pagecategories
Headers
| Key | Value | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
SiteTenantId | {tenant_id} | Có | ID của công ty/tenant. |
SiteAuthorization | {jwt_token} | Không | Token khách hàng (nếu có). |
Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
parent_id | integer | Không | Lọc theo ID cha (chỉ nhận giá trị > 0). |
identifier | string | Không | Lọc theo định danh. |
ids | string | Không | Danh sách ID (comma-separated, tối đa 500 ID). |
with_children | integer | Không | Trả về kèm danh mục con trực tiếp (1 cấp) của mỗi danh mục, xếp ngay sau danh mục cha theo kiểu phẳng (flat list). Lưu ý: phiên bản hiện tại luôn áp dụng hành vi này kể cả khi không truyền tham số. |
Response Schema
HTTP 200 - JSON Array
{
"total": 5,
"currentpage": 1,
"limit": 5,
"items": [
{
"id": 10,
"name": "Giới thiệu"
// ... Page Category Object
}
]
}Chỉ trả về các danh mục đang Enable của shop, sắp xếp theo display_order tăng dần, không phân trang. Xem Page Category Object Schema
Error Codes
| HTTP | Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|---|
| 404 | error_company_not_found_from_site_tenant_id | SiteTenantId không hợp lệ hoặc shop không còn hoạt động. |