CRMĐịa chỉ khách hàng
Thêm địa chỉ
Thêm địa chỉ giao hàng mới cho khách hàng đang đăng nhập.
Endpoint
POST /site/customeraddresses
Headers
| Key | Value | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
SiteTenantId | {tenant_id} | Có | ID của công ty/tenant. |
SiteAuthorization | {jwt_token} | Có | Token định danh khách hàng. |
Workflow & Logic
- Kiểm tra
full_name,phone,addressbắt buộc;phonechỉ gồm chữ số và tối đa 10 ký tự. - Kiểm tra giới hạn số địa chỉ của khách hàng: khi khách hàng đã có nhiều hơn 3 địa chỉ, API trả lỗi
error_customer_address_limit_reached. - Nếu đây là địa chỉ đầu tiên của khách hàng, địa chỉ được đặt làm mặc định (
is_default = 1).
Request Body
{
"display_name": "Nhà riêng",
"type": 1,
"full_name": "Nguyễn Văn A",
"phone": "0912345678",
"address": "123 Đường ABC",
"region_id": 1,
"sub_region_id": 10,
"sub_sub_region_id": 100,
"delivery_note": "Giao giờ hành chính"
}| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
full_name | string | Có | Họ tên người nhận. |
phone | string | Có | Số điện thoại người nhận (chỉ gồm chữ số, tối đa 10 ký tự). |
address | string | Có | Địa chỉ (số nhà, đường). |
display_name | string | Không | Tên gợi nhớ của địa chỉ (VD: "Nhà riêng"). |
type | integer | Không | Loại địa chỉ (1: Nhà riêng, 3: Văn phòng, 9: Khác). |
region_id | integer | Không | ID Tỉnh/Thành phố. |
sub_region_id | integer | Không | ID Quận/Huyện. |
sub_sub_region_id | integer | Không | ID Phường/Xã. |
address_line_2 | string | Không | Địa chỉ bổ sung. |
delivery_note | string | Không | Ghi chú giao hàng. |
legacy_province_name, legacy_district_name, legacy_ward_name | string | Không | Tên Tỉnh/Quận/Phường theo địa giới cũ. |
note | string | Không | Ghi chú. |
Response Schema
HTTP 201 - Created
Trả về Customer Address Object vừa tạo.
HTTP 422 - Validation Error
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
error_phone_required | Chưa nhập số điện thoại. |
error_phone_invalid | Số điện thoại sai định dạng hoặc dài hơn 10 ký tự. |
error_fullname_required | Chưa nhập họ tên. |
error_address_required | Chưa nhập địa chỉ. |
error_customer_address_limit_reached | Đã đạt giới hạn số địa chỉ. |
HTTP 500
error_add: Lỗi hệ thống khi lưu địa chỉ.
HTTP 401 - Unauthorized
Nếu không gửi token (error_customer_login_required), token không hợp lệ/hết hạn/đã đăng xuất, hoặc token thuộc shop khác (error_customer_company_mismatch).