WMS - InventoryPhiếu nhập/xuất kho
Hủy phiếu nhập/xuất
Hủy một phiếu nhập/xuất kho kèm lý do hủy
Endpoint
PUT /v1/productreceipts/:id/cancel
Quyền:
inventory.statuscancel(scoped theo warehouse của phiếu).
Chuyển phiếu sang trạng thái Đã hủy (status = 11), lưu lý do hủy và thời gian hủy (date_cancelled). Sau khi hủy, tồn kho của các biến thể trong phiếu được tính lại bất đồng bộ.
Path Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | int | Có | ID của phiếu cần hủy |
Request Payload
JSON Object Payload:
{
"company_id": 1,
"creator_id": 101,
"cancel_reason": 3
}| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
company_id | int | Có | ID công ty |
creator_id | int | Có | ID người thực hiện |
cancel_reason | int | Có | Lý do hủy (1, 3, 5, 7, 9, 99). Xem Lý do hủy |
Response Schema
HTTP 200
Body là mảng JSON rỗng []. Dùng API chi tiết phiếu để lấy lại thông tin phiếu sau khi hủy.
Error Codes
| HTTP | Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 404 | (not found) | Không tìm thấy phiếu |
| 422 | error_company_id_required | ID công ty không được để trống |
| 422 | error_company_id_notfound | Công ty không hợp lệ hoặc không thuộc phạm vi truy cập |
| 422 | error_user1_id_required | ID người thực hiện (creator_id) không được để trống |
| 422 | error_user_id_notfound | Người thực hiện không hợp lệ |
| 422 | error_not_permission | Không có quyền hủy phiếu tại kho này |
| 422 | error_status_already_cancel | Phiếu đã ở trạng thái Đã hủy |
| 422 | error_cancel_reason_required | Thiếu hoặc sai cancel_reason |
| 422 | error_cancel | Lỗi khi hủy phiếu |