WMS - InventoryPhiếu nhập/xuất kho

ProductReceipt Object Schema

Đối tượng đại diện cho một phiếu nhập/xuất kho trong hệ thống

JSON Schema

Trường (Field)Kiểu (Type)Mô tả (Description)
idintID của phiếu nhập kho
company_idintID của công ty
creator_idintID của người tạo
warehouse_idintID của kho
shift_idintID của ca làm việc
identifierstringMã định danh phiếu (Mã phiếu)
notestringGhi chú
tagstringThẻ (Tags)
ip_addressstringĐịa chỉ IP người tạo/sửa
directionintHướng nhập/xuất (Xem constant DIRECTION_*)
sourceintNguồn gốc phiếu (Xem constant SOURCE_*)
source_idintID của đối tượng nguồn (ví dụ ID đơn hàng, ID đơn mua hàng)
external_idstringID tham chiếu bên ngoài
picking_list_idintID của danh sách lấy hàng (Picking List)
typeintLoại phiếu (Xem constant TYPE_*)
statusintTrạng thái phiếu (Xem constant STATUS_*)
cancel_reasonintLý do hủy phiếu (Xem constant CANCEL_REASON_*)
quantityintTổng số lượng sản phẩm
count_detailintSố lượng dòng chi tiết
file_id_listarrayDanh sách ID file đính kèm
file_listFile[]Danh sách chi tiết file đính kèm
detailsarray | nullDanh sách dòng chi tiết đã gửi lên, chỉ có trong response của API tạo/cập nhật phiếu (mỗi dòng được bổ sung id, company_id, creator_id, date_created với dòng mới và error). Ở API danh sách/chi tiết phiếu, trường này không chứa dòng chi tiết — dùng API lấy chi tiết dòng hàng của phiếu
date_createdintThời gian tạo (Unix timestamp)
date_modifiedintThời gian sửa đổi lần cuối (Unix timestamp)
date_approvedintThời gian duyệt (Unix timestamp)
date_processingintThời gian bắt đầu xử lý (Unix timestamp)
date_completedintThời gian hoàn thành (Unix timestamp)
date_cancelledintThời gian hủy (Unix timestamp)
date_fulfilledintThời gian hoàn tất (Unix timestamp)

ProductReceiptDetail Object

Đối tượng chi tiết phiếu nhập/xuất kho, trả về bởi API lấy chi tiết dòng hàng của phiếu.

Trường (Field)Kiểu (Type)Mô tả (Description)
idintID chi tiết
company_idintID công ty
creator_idintID người tạo
product_receipt_idintID phiếu nhập kho cha
product_idintID sản phẩm
product_variant_idintID biến thể sản phẩm
skustringMã SKU
item_typeintLoại sản phẩm
item_serial_numberstringSố serial (nếu có)
item_option_value_id_listarrayDanh sách ID giá trị tùy chọn
item_quantity_initialintSố lượng ban đầu (đơn vị cơ bản)
item_quantityintSố lượng thực tế (đơn vị cơ bản)
item_quantity_signedintSố lượng có dấu (dương cho nhập, âm cho xuất)
item_unit_costintĐơn giá vốn (trả về 0 nếu người dùng không có quyền product.viewcost)
item_date_deletedintThời gian dòng bị xóa (Unix timestamp, 0 nếu chưa xóa)
uom_idintID đơn vị tính (UOM)
uom_namestringTên đơn vị tính
uom_factorintHệ số quy đổi UOM
uom_quantity_initialintSố lượng ban đầu theo UOM
uom_quantityintSố lượng thực tế theo UOM
uom_unit_costintĐơn giá theo UOM (trả về 0 nếu người dùng không có quyền product.viewcost)
order_detail_idintID dòng chi tiết đơn hàng liên quan (nếu phiếu tạo từ đơn hàng)
order_detail_typeintLoại dòng chi tiết đơn hàng liên quan
is_catch_weightintCó phải hàng cân ký không (1: Có, 0: Không)
weight_sale_modeintChế độ bán hàng theo trọng lượng
weight_preset_idstringID mức cân định sẵn (hàng bán theo trọng lượng)
weight_preset_namestringTên mức cân định sẵn
weight_preset_factorintHệ số của mức cân định sẵn
pricing_typeintKiểu tính giá của dòng
bundle_identifierstringMã nhóm combo/khuyến mãi theo bộ (nếu dòng thuộc combo)
bundle_promotion_idintID chương trình khuyến mãi theo bộ
bundle_promotion_product_idintID sản phẩm trong chương trình khuyến mãi theo bộ
bundle_promotion_multiplierintSố bộ áp dụng
bundle_indexintThứ tự dòng trong bộ
bundle_allocation_rulestringQuy tắc phân bổ giảm giá của bộ
bundle_discount_allocatedintSố tiền giảm giá phân bổ cho dòng
bundle_promotion_namestringTên chương trình khuyến mãi theo bộ
bundle_promotion_typeintLoại chương trình khuyến mãi theo bộ
catch_counting_initialintSố lượng đếm ban đầu (cho hàng cân ký)
catch_countingintSố lượng đếm (cho hàng cân ký)
catch_counting_signedintSố lượng đếm có dấu (dương cho nhập, âm cho xuất)
errorstringLuôn là chuỗi rỗng
product_receiptobject | nullThông tin phiếu cha (chỉ có ở một số API, thường là null)
date_createdintThời gian tạo
date_modifiedintThời gian sửa đổi
date_fulfilledintThời gian dòng được xác nhận số lượng thực tế (Unix timestamp, 0 nếu chưa)

Ví dụ JSON object

{
    "company_id": 1,
    "creator_id": 101,
    "id": 12345,
    "warehouse_id": 10,
    "shift_id": 0,
    "identifier": "PNK-2023-001",
    "direction": 3,
    "source": 1,
    "source_id": 0,
    "external_id": "",
    "picking_list_id": 0,
    "type": 1,
    "quantity": 100,
    "count_detail": 2,
    "note": "Nhập hàng đầu tháng",
    "tag": "import,monthly",
    "file_id_list": [],
    "file_list": [],
    "status": 5,
    "cancel_reason": 0,
    "ip_address": "203.0.113.10",
    "date_created": 1678888888,
    "date_modified": 1678890000,
    "date_approved": 1678890000,
    "date_processing": 0,
    "date_completed": 0,
    "date_cancelled": 0,
    "date_fulfilled": 0,
    "details": null
}

On this page