Quản lý sản phẩm (PIM)Danh mục thuộc tính

Chi tiết danh mục thuộc tính

Lấy thông tin chi tiết danh mục thuộc tính cùng với các nhóm thuộc tính và thuộc tính con.

Endpoint

GET /site/attributecategories/{id}

Headers

KeyValueBắt buộcMô tả
SiteTenantId{tenant_id}CóID của công ty/tenant.

Workflow & Logic

API này lấy thông tin chi tiết danh mục thuộc tính cùng với cấu trúc phân cấp đầy đủ các nhóm thuộc tính và thuộc tính con, phục vụ việc hiển thị thông số kỹ thuật sản phẩm.

Quy trình xử lý (Internal Processing)

  1. Khởi tạo & Xác thực (Initialization & Validation):

    • Khởi tạo site context từ header SiteTenantId.
    • Tạo đối tượng AttributeCategory từ ID được truyền vào, sử dụng cache để tối ưu hiệu năng.
    • Kiểm tra danh mục thuộc tính có tồn tại (id > 0) và thuộc về công ty/tenant hợp lệ.
  2. Làm giàu dữ liệu (Data Enrichment):

    • Bước 1: Lấy dữ liệu cơ bản: Lấy thông tin cơ bản của AttributeCategory (tên, mã, mô tả, trạng thái, v.v.).
    • Bước 2: Lấy danh sách nhóm thuộc tính: Tìm tất cả các AttributeGroup thuộc danh mục này, sắp xếp theo display_order tăng dần (ASC).
    • Bước 3: Làm giàu từng nhóm thuộc tính: Với mỗi AttributeGroup, lấy tất cả các Attribute thuộc nhóm đó, cũng sắp xếp theo display_order tăng dần (ASC).
    • Bước 4: Tổng hợp kết quả: Tạo cấu trúc phân cấp: AttributeCategory -> attribute_group[] -> attributes[].
  3. Kết quả:

    • Nếu tìm thấy và hợp lệ: Trả về đối tượng danh mục thuộc tính với cấu trúc phân cấp đầy đủ.
    • Nếu không tìm thấy: Trả về lỗi 404 (Not Found).

Parameters

TênKiểuBắt buộcMô tả
idintegerCóID của danh mục thuộc tính.

Response Schema

HTTP 200 - JSON Object

Trả về đối tượng AttributeCategory đầy đủ thông tin, bao gồm danh sách các nhóm thuộc tính (attribute_group) và các thuộc tính (attributes) trong mỗi nhóm.

{
  "id": 1,
  "name": "Thông số kỹ thuật",
  "display_name": "Thông số kỹ thuật",
  "code": "SPECS",
  "external_id": "",
  "description": "Danh mục thuộc tính kỹ thuật",
  "count_attributegroup": 3,
  "count_attribute": 15,
  "status": 1,
  "date_created": 1600000000,
  "date_modified": 1600000000,
  "attribute_group": [
    {
      "id": 10,
      "name": "Màn hình",
      "description": "Thông số màn hình",
      "status": 1,
      "display_order": 1,
      "attributes": [
        {
          "id": 101,
          "name": "Kích thước màn hình",
          "type": 3,
          "description": "Độ lớn màn hình tính bằng inch",
          "status": 1,
          "display_order": 1
        }
      ]
    }
  ]
}

Xem Attribute Category Object Schema

HTTP 404

Nếu không tìm thấy danh mục thuộc tính hoặc ID không hợp lệ.

On this page