ReviewCảm nhận khách hàng
Product Testimonial Object
Cấu trúc đối tượng cảm nhận khách hàng
Schema
{
"company_id": 1,
"creator_id": 1,
"id": 1,
"object_type": 1,
"object_id": 10,
"object_name": "Sản phẩm ABC",
"product_id": 10,
"source": 1,
"source_id": "",
"customer_id": 50,
"customer_name": "Nguyễn Văn A",
"customer_title": "CEO",
"booking_catalog_id": 0,
"booking_package_id": 0,
"booking_resource_id": 0,
"title": "Sản phẩm tuyệt vời",
"content": "Tôi rất hài lòng với sản phẩm này, chất lượng vượt ngoài mong đợi",
"rating": 5,
"file_id_list": [101, 102],
"file_list": [
{
"id": 101,
"url": "https://example.com/file.jpg"
// ... File Object
}
],
"status": 1,
"display_order": 1,
"date_created": 1600000000,
"date_modified": 1600000000
}Field Descriptions
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
company_id | integer | ID công ty (shop) |
creator_id | integer | ID nhân viên tạo |
id | integer | ID lời chứng thực |
object_type | integer | Loại đối tượng (1: Sản phẩm, 2: Tài nguyên) |
object_id | integer | ID đối tượng (sản phẩm hoặc tài nguyên) |
object_name | string | Tên đối tượng (tên sản phẩm hoặc tên tài nguyên), được tự động điền từ hệ thống |
product_id | integer | ID sản phẩm (tương thích ngược, chỉ có khi object_type = 1) |
source | integer | Nguồn (1: Thủ công) |
source_id | string | ID nguồn (nếu có) |
customer_id | integer | ID khách hàng (nếu có) |
customer_name | string | Tên khách hàng |
customer_title | string | Chức danh khách hàng |
booking_catalog_id | integer | ID danh mục booking (nếu có) |
booking_package_id | integer | ID gói booking (nếu có) |
booking_resource_id | integer | ID tài nguyên booking (nếu có) |
title | string | Tiêu đề lời chứng thực |
content | string | Nội dung lời chứng thực |
rating | integer | Đánh giá (số sao) |
file_id_list | array | Danh sách ID file đính kèm |
file_list | array | Danh sách file đính kèm (File Object) |
status | integer | Trạng thái (1: Enable, 2: Disabled) |
display_order | float | Thứ tự hiển thị |
date_created | integer | Thời gian tạo (Unix timestamp) |
date_modified | integer | Thời gian cập nhật (Unix timestamp) |
Status Constants
| Value | Constant | Mô tả |
|---|---|---|
1 | STATUS_ENABLE | Đang hoạt động |
2 | STATUS_DISABLED | Đã tắt |
Source Constants
| Value | Constant | Mô tả |
|---|---|---|
1 | SOURCE_MANUAL | Thủ công (tạo bởi admin) |
Object Type Constants
| Value | Constant | Mô tả |
|---|---|---|
1 | OBJECT_TYPE_PRODUCT | Sản phẩm |
2 | OBJECT_TYPE_RESOURCE | Tài nguyên (Resource) |
Notes
object_typevàobject_idlà các trường mới, thay thế choproduct_idđể hỗ trợ nhiều loại đối tượng hơn.product_idvẫn được giữ lại để tương thích ngược, và chỉ có giá trị khiobject_type = OBJECT_TYPE_PRODUCT.- Khi
object_type = OBJECT_TYPE_PRODUCT,object_idsẽ bằngproduct_id. - Khi
object_type = OBJECT_TYPE_RESOURCE,object_idlà ID của tài nguyên (Resource). object_nameđược tự động điền từ hệ thống dựa trênobject_typevàobject_id:- Nếu
object_type = OBJECT_TYPE_PRODUCT,object_namesẽ là tên sản phẩm. - Nếu
object_type = OBJECT_TYPE_RESOURCE,object_namesẽ là tên tài nguyên. - Nếu không tìm thấy đối tượng, đối tượng thuộc shop khác hoặc không hợp lệ,
object_namesẽ là chuỗi rỗng.
- Nếu